Địa chỉ: 30 Đường số 13, KDC Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, Tp. Thủ Đức, TPHCM
Email: congtyanhlinhvn@gmail.comVải địa kỹ thuật 25kn/m được sản xuất từ các sợi xơ prolypropelen chất lượng cao bằng phương pháp xuyên kim và cán nhiệt. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Hàn Quốc. Tạo ra một lớp vật liệu chắc chắn. Giữ được sự ổn định về kích thước và có độ bền cao. Do đó, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng. Tuy nhiên, nhiều khách hàng vẫn còn chưa biết giá vải địa kỹ thuật 25kn/m chính xác là bao nhiêu. Vậy thì cùng Anh Linh tìm hiểu đơn vị báo giá vải địa kỹ thuật chính xác qua bài viết sau nhé!
Anh Linh là nhà cung cấp, phân phối cũng như báo giá vải địa kỹ thuật 25kn/m hàng đầu trong khu vực miền Nam. Công ty chúng tôi đã có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh nhập khẩu và phân phối vải địa kỹ thuật chính hãng. Đặc biệt, công ty chúng tôi còn có đội ngũ nhân viên tri thức làm việc rất chuyên nghiệp.
Nội dung liên quan: Công ty chuyên sản xuất và phân phối các loại vật liệu địa kỹ thuật chất lượng cao
Các sản phẩm vải địa kỹ thuật do Anh Linh cung cấp đạt các tiêu chuẩn quốc tế. Được kiểm tra đánh giá chất lượng bằng các thiết bị tiên tiến, sử dụng phương pháp thí nghiệm chuyên ngành ASTMD; ISO. Vì vậy, quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm khi mua sản phẩm tại Anh Linh.
– Vải địa kỹ thuật ART 25 với tên gọi của nó được đặt theo cường lực chịu kéo 25kN/m theo tiêu chuẩn thí nghiệm TCVN 8871-1: Vải địa kỹ thuật – Phương pháp thử: xác định lực kéo giật và độ giãn dài khi kéo giật.
– Một trong những đặc điểm đơn giản nhất để nhận dạng vải địa kỹ thuật 25kn/m chính là màu sắc. Vải địa kỹ thuật không dệt ART có màu trắng.
Nội dung liên quan: Đơn vị nào cung cấp giá vải địa kỹ thuật 12kn/m cạnh tranh nhất?
– Nguyên liệu chủ yếu được lấy từ sợi polyester và/hoặc polypropylen nguyên sinh. Các loại sơ chủ yếu là sơ ngắn, được nhập khẩu ở Hàn Quốc và một vài quốc gia công nghiệp phát triển khác. Loại sơ này có tính dẻo và dai, có độ dãn tốt, tính trơ bền cao. Dễ thích ứng với môi trường và đặc biệt là có thể chịu được tia cực tím, tia UV và những tác nhân khác từ môi trường.
– Dòng vải địa này có chức năng phân cách ổn định nền móng yếu trong các công trình xây dựng đường bộ, đường sắt, cầu cảng. Gia cố và bao bọc che chắn cho các công trình chống xói mòn đất sử dụng kết hợp với Rọ đá – Thảm đá trong công tác kè chống xói mòn sạt lở.
Chỉ tiêu |
Tiêu chuẩn |
|
Đơn vị |
ART 25 |
Cường độ chịu kéo |
ASTM D 4595 |
TCVN 8485 |
kN/m |
25 |
Độ giãn dài khi đứt |
ASTM D 4595 |
TCVN 8485 |
% |
50/80 |
Sức kháng thủng CBR |
ASTM D 6241 |
TCVN 8871-3 |
N |
4500 |
Lưu lượng thấm |
BS 6906-3 |
TCVN 8487 |
l/m2/sec |
60 |
Kích thước lỗ O95 |
ASTM D 4751 |
TCVN 8871-6 |
micron |
70 |
Trọng lượng đơn vị |
ASTM 5261 |
TCVN 8221 |
g/m2 |
315 |
Khổ rộng |
|
|
m |
4 |
– ASTM D 4355, Standard Test Method for Deterioration of Geotextiles by Exposureto Light, Moisture and Heat in Xenon Arc Type Apparatus (Phương pháp thử nghiệm độ hư hỏng của vải địa kỹ thuật dưới tác động của ánh sáng, độ ẩm và hơi nóng trong thiết bị Xenon Arc);
– ASTM D 4491, Standard Test Method for Water Permeability of Geotextile by Permittivity (Phương pháp thử xác định khả năng thấm đứng của vải địa kỹ thuật bằng thiết bị Permittivity);
– ASTM D 4595, Standard Test Method for Tensile Properties of Geotextiles by the Wide-Width Strip Method (Phương pháp thử xác định độ bền kéo của vải địa kỹ thuật theo bề rộng của mảnh vải);
– ASTM D 4716, Standard Test Method for Determining (in-plane) Flow Rate per Unite Width and Hydralic Transmissivity of Geosynthetic Using a Constant Head (Phương pháp thử xác định tỷ lệ chảy trên đơn vị diện tích và độ thấm thủy lực của vật liệu địa kỹ thuật tổng hợp sử dụng cột nước không đổi);
– ASTM D4884, Standard Test Method for Strength of Sewn of Bonded Seams of Geotextiles (Phương pháp thử xác định cường độ đường may của vải Địa kỹ thuật).
STT |
TÊN VẢI |
QUY CÁCH CUỘN |
ĐƠN GIÁ |
1 |
Vải địa kỹ thuật ART 7 |
4m x 250m |
8.200 |
2 |
Vải địa kỹ thuật ART 9 |
4m x 250m |
8.800 |
3 |
Vải địa kỹ thuật ART 12 |
4m x 225m |
10.200 |
4 |
Vải địa kỹ thuật ART 15 |
4m x 175m |
12.900 |
5 |
Vải địa kỹ thuật ART 17 |
4m x 150m |
14.800 |
6 |
Vải địa kỹ thuật ART 20 |
4m x 125m |
16.900 |
7 |
Vải địa kỹ thuật ART 22 |
4m x 125m |
18.000 |
8 |
Vải địa kỹ thuật ART 25 |
4m x 100m |
20.000 |
9 |
Vải địa kỹ thuật ART 28 |
4m x 100m |
22.100 |
– Anh Linh nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm vải địa kỹ thuật nên mức giá thành luôn cạnh tranh nhất thị trường.
– Sản phẩm cam kết được sản xuất 100% từ hạt nhựa nguyên sinh cao phân tử PP hoặc PE. Được nhập khẩu theo tiêu chuẩn quốc tế nên chất lượng luôn đảm bảo.
– Kho hàng luôn có sẵn hàng để phục vụ quý khách.Hỗ trợ giao hàng đến tận công trình cho quý khách.
– 100% khách hàng đều hài lòng với chất lượng sản phẩm và thái độ phục vụ phục vụ của Anh Linh.
– Chính sách bảo hành dài hạn lên tới 24 tháng.
– Hình thức thanh toán linh động.
Nội dung liên quan: Khám phá các loại vải địa kỹ thuật không dệt chính hãng giá tốt tại Anh Linh
→ Để tìm hiểu rõ hơn về sản phẩm cũng như bảng báo giá vải địa kỹ thuật 25kn/m, bạn hãy nhanh chóng gọi điện qua số hotline: 0918 064 018 của Anh Linh hoặc theo thông tin bên dưới nhé!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI ANH LINH
Địa chỉ: 67/31/15 Đường 38, Khu Phố 8, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0918 064 018
Email: tranhuythuan@gmail.com
Website: anhlinhtech.com
Tìm kiếm có liên quan:
giá vải địa kỹ thuật 200kn/m
giá vải địa kỹ thuật 12kn/m
Giá vải địa kỹ thuật ART25
Vải địa kỹ thuật ART7
Vải địa kỹ thuật APT
Vải địa kỹ thuật là gì
Mua vải địa kỹ thuật Tp HCM
Khổ vải địa kỹ thuật